Ngày 21 Tháng 3, 2019 | 02:00 PM

EVN Hà Nội công bố các thông tin về giá điện mới

  MỚI NHẤT

Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 về điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện, biểu dưới đây quy định các mức giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện kể từ ngày 20/3/2019:

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ MỨC GIÁ

I – BIỂU GIÁ BÁN LẺ:

I.1- Giá bán lẻ cho các ngành sản xuất:

1.1- Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

- Giờ bình thường

1.536

- Giờ thấp điểm

970

- Giờ cao điểm

2.759

1.2- Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

- Giờ bình thường

1.555

- Giờ thấp điểm

1.007

- Giờ cao điểm

2.871

1.3- Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

- Giờ bình thường

1.611

- Giờ thấp điểm

1.044

- Giờ cao điểm

2.964

1.4- Cấp điện áp dưới 6kV

- Giờ bình thường

1.685

- Giờ thấp điểm

1.100

- Giờ cao điểm

3.076

I.2- Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp:

2.1- Bệnh viện. nhà trẻ. mẫu giáo. trường phổ thông:

2.1.1- Cấp điện áp từ 6kV trở lên:

1.659

2.1.2- Cấp điện áp dưới 6kV:

1.771

2.2- Chiếu sáng công cộng. đơn vị hành chính sự nghiệp:

2.2.1- Cấp điện áp từ 6kV trở lên:

1.827

2.2.2- Cấp điện áp dưới 6kV:

1.902

I.3- Giá bán lẻ điện cho kinh doanh:

3.1- Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

- Giờ bình thường

2.442

- Giờ thấp điểm

1.361

- Giờ cao điểm

4.251

3.2- Giá bán điện ở cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

- Giờ bình thường

2.629

- Giờ thấp điểm

1.547

- Giờ cao điểm

4.400

3.3- Giá bán điện ở cấp điện áp dưới 6kV

- Giờ bình thường

2.666

- Giờ thấp điểm

1.622

- Giờ cao điểm

4.587

I.4- Giá bán lẻ điện sinh hoạt:

4.1- Giá bán lẻ điện sinh hoạt (trả sau):

4.1.1- Cho 50 kWh đầu tiên (0÷50)

1.678

4.1.2- Cho 50 kWh tiếp theo (51÷100)

1.734

4.1.3- Cho 100 kWh tiếp theo (101÷200)

2.014

4.1.4- Cho 100 kWh tiếp theo (201÷300)

2.536

4.1.5- Cho 100 kWh tiếp theo (301÷400)

2.834

4.1.6- Cho từ 401 kWh trở lên

2.927

4.2- Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng cho công tơ thẻ trả trước:

2.461

II - BIỂU GIÁ BÁN BUÔN:

II.1- Giá bán buôn điện nông thôn:

1.1-Giá bán buôn điện sinh hoạt

1.1.1- Cho 50 kWh đầu tiên (0÷50)

1.403

1.1.2- Cho 50 kWh tiếp theo (51÷100)

1.459

1.1.3- Cho 100 kWh tiếp theo (101÷200)

1.590

1.1.4- Cho 100 kWh tiếp theo (201÷300)

1.971

1.1.5- Cho 100 kWh tiếp theo (301÷400)

2.231

1.1.6- Cho từ 401 kWh trở lên

2.323

1.2-Giá bán buôn điện cho mục đích khác:

1.473

II.2- Giá bán buôn điện khu tập thể. cụm dân cư:

2.1- Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể. cum dân cư tại

thành phố. thị xã

2.1.1- Trạm biến áp do bên bán điện đầu tư:

2.1.1.1- Cho 50 kWh đầu tiên (0÷50)

1.568

2.1.1.2- Cho 50 kWh tiếp theo (51÷100)

1.624

2.1.1.3- Cho 100 kWh tiếp theo (101÷200)

1.839

2.1.1.4- Cho 100 kWh tiếp theo (201÷300)

2.327

2.1.1.5- Cho 100 kWh tiếp theo (301÷400)

2.625

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

MỨC GIÁ

2.1.1.6- Cho từ 401 kWh trở lên

2.713

2.1.2- Trạm biến áp do bên mua điện đầu tư:

2.1.2.1- Cho 50 kWh đầu tiên (0÷50)

1.545

2.1.2.2- Cho 50 kWh tiếp theo (51÷100)

1.601

2.1.2.3- Cho 100 kWh tiếp theo (101÷200)

1.786

2.1.2.4- Cho 100 kWh tiếp theo (201÷300)

2.257

2.1.2.5- Cho 100 kWh tiếp theo (301÷400)

2.538

2.1.2.6- Cho từ 401 kWh trở lên

2.652

2.2- Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể. cum dân cư tại

thị trấn. huyện lỵ

2.2.1- Trạm biến áp do bên bán điện đầu tư:

2.2.1.1- Cho 50 kWh đầu tiên (0÷50)

1.514

2.2.1.2- Cho 50 kWh tiếp theo (51÷100)

1.570

2.2.1.3- Cho 100 kWh tiếp theo (101÷200)

1.747

2.2.1.4- Cho 100 kWh tiếp theo (201÷300)

2.210

2.2.1.5- Cho 100 kWh tiếp theo (301÷400)

2.486

2.2.1.6- Cho từ 401 kWh trở lên

2.569

2.2.2- Trạm biến áp do bên mua điện đầu tư:

2.2.2.1- Cho 50 kWh đầu tiên (0÷50)

1.491

2.2.2.2- Cho 50 kWh tiếp theo (51÷100)

1.547

2.2.2.3- Cho 100 kWh tiếp theo (101÷200)

1.708

2.2.2.4- Cho 100 kWh tiếp theo (201÷300)

2.119

2.2.2.5- Cho 100 kWh tiếp theo (301÷400)

2.399

2.2.2.6- Cho từ 401 kWh trở lên

2.480

2.3- Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

II.3- Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ -

sinh hoạt:

3.1- Giá bán buôn điện sinh hoạt

3.1.1- Cho 50 kWh đầu tiên (0÷50)

1.646

3.1.2- Cho 50 kWh tiếp theo (51÷100)

1.701

3.1.3- Cho 100 kWh tiếp theo (101÷200)

1.976

3.1.4- Cho 100 kWh tiếp theo (201÷300)

2.487

3.1.5- Cho 100 kWh tiếp theo (301÷400)

2.780

3.1.6- Cho từ 401 kWh trở lên

2.871

3.2 – Giá bán buôn điện cho mục đích khác

- Giờ bình thường

2.528

- Giờ thấp điểm

1.538

- Giờ cao điểm

4.349

II.4 - Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp:

4.1- Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp

110kV/35-22-10-6kV

4.1.1- Tổng CS đặt các MBA của trạm biến áp: > 100 MVA

- Giờ bình thường

1.480

- Giờ thấp điểm

945

- Giờ cao điểm

2.702

4.1.2- Tổng CS đặt các MBA của trạm biến áp: từ 50 MVA đến

100MVA

- Giờ bình thường

1.474

- Giờ thấp điểm

917

- Giờ cao điểm

2.689

4.1.3- Tổng CS đặt các MBA của trạm biến áp: < 50 MVA

- Giờ bình thường

1.466

- Giờ thấp điểm

914

- Giờ cao điểm

2.673

4.2- Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp

110kV/35-22-10-6kV

4.2.1- Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

- Giờ bình thường

1.526

- Giờ thấp điểm

989

- Giờ cao điểm

2.817

4.2.2- Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

- Giờ bình thường

1.581

- Giờ thấp điểm

1.024

- Giờ cao điểm

2.908

II.5- Giá bán buôn điện cho chợ:

2.383

PV

GỬI Ý KIẾN BẠN ĐỌC